Ula
Bãi biển
  1. Sari, this is the beach I promised you. Lake Michigan.
    Sari, đây là bãi biển chị đã hứa với em. Hồ Michigan.
  2. This is a lake? I can't see the other side! It looks like the sea.
    Đây là một cái hồ sao? Em không thể nhìn thấy bờ bên kia! Nó trông giống như biển vậy.
  3. The water is cold, even in July. Put your feet in first.
    Nước lạnh lắm, ngay cả trong tháng Bảy. Em cho chân xuống trước đi.
  4. Cold! But there's sand, umbrellas, and volleyball. It's a real beach in the middle of a city.
    Lạnh thật! Nhưng ở đây có cát, ô dù và bóng chuyền. Nó là một bãi biển thực sự ngay giữa lòng thành phố.
  5. And the buildings are right there. Take a photo of me with the skyline. Everyone does.
    Và các tòa nhà ở ngay đằng kia kìa. Chụp cho chị một tấm ảnh với dãy nhà chọc trời phía sau nhé. Ai cũng làm vậy cả.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…